Lầu Tần quán Sở

Direct English translation

Qin tower, Chu inn.

Equivalent English version

Love nest

Giải thích tiếng Việt
Chỉ nơi gặp gỡ, hẹn hò của những đôi trai gái yêu nhau; thường dùng để gợi một chốn tình tự, sum vầy của lứa đôi. Biến thể này chỉ đổi trật tự hình ảnh nhưng vẫn giữ nguyên sắc thái gợi cảnh hội ngộ tình duyên.
English explanation
Refers to a place where lovers meet or rendezvous. This variant simply reverses the order of the images while keeping the same romantic sense of a setting for couples to be together.